Trang chủ / Giới thiệu / DVFU / Năm học 2020-2021: Các chuyên ngành đào tạo bậc cử nhân và chuyên gia

Năm học 2020-2021: Các chuyên ngành đào tạo bậc cử nhân và chuyên gia

Các chuyên ngành đào tạo bậc cử nhân và chuyên gia năm học 2020-2021 tại Đại học Tổng hợp Liên bang Viễn Đông

Mã ngành Tên ngành Chương trình học Lượng tuyển sinh (học bổng/tự túc) Môn thi đầu vào Điểm chuẩn (EGE) 2019
01.03.02 Toán học ứng dụng và Khoa học máy tính – Lập trình hệ thống

– Hỗ trợ toán học và thông tin trong hoạt động sản xuất

– Phương pháp toán học trong kinh tế

75/15 Toán chuyên ngành, tin học, tiếng Nga 205
02.03.01 Toán học và Khoa học máy tính Công nghệ kỹ thuật số 20/5 Toán chuyên ngành, tin học, tiếng Nga 211
03.03.02 Vật lý Vật lý cơ bản và ứng dụng 25/5 Vật lý, toán chuyên ngành, tiếng Nga 170
04.03.01 Hóa học Hóa học cơ bản 25/5 Hóa học, toán chuyên ngành, tiếng Nga 187
05.03.01 Địa chất Địa chất 25/5 Vật lý, toán chuyên ngành, tiếng Nga 153
05.03.06 Sinh thái học và quản lý tài nguyên thiên nhiên Sinh thái học và quản lý tài nguyên thiên nhiên 25/5 Địa lý, toán chuyên ngành, tiếng Nga 180
06.03.01 Sinh học Sinh học 50/5 Sinh học, toán chuyên ngành, tiếng Nga 197
07.03.01 Kiến trúc Thiết kế kiến trúc 16/15 Kiếm tra chuyên ngành, kiểm tra khả năng sáng tạo, toán chuyên ngành, tiếng Nga 317
07.03.03 Thiết kế không gian kiến trúc Thiết kế-design kiến trúc 16/15 Kiếm tra chuyên ngành, kiểm tra khả năng sáng tạo, toán chuyên ngành, tiếng Nga 285
08.03.01 Xây dựng Xây dựng 75/15 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 173
08.05.01 Xây dựng các tòa nhà và cấu trúc độc đáo Xây dựng các hệ thống thủy lợi nâng cao

Xây dựng các tòa nhà và công trình cao tầng

45/10 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 147
09.03.02 Hệ thống thông tin và công nghệ Hệ thống thông tin và công nghệ 25/5 Toán chuyên ngành, Vật lý, tiếng Nga 144
09.03.03 Tin học ứng dụng Tin học ứng dụng trong kinh tế

Tin học ứng dụng trong điều hành doanh nghiệp

Tin học ứng dụng trong thiết kế máy tính

75/10 Tin học, toán chuyên ngành, tiếng Nga 207
09.03.04 Kỹ thuật phần mềm Kỹ thuật phần mềm 89/10 Tin học, toán chuyên ngành, tiếng Nga 216
10.03.01 Bảo mật thông tin Bảo mật các chủ thể thông tin 25/10 Toán chuyên ngành, Vật lý, tiếng Nga 195
10.05.01 Bảo mật máy tính Phương pháp toán học bảo mật thông tin 45/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 178
11.03.02 Công nghệ thống tin truyền thông và hệ thống thông tin liên lạc Hệ thống liên lạc phát thanh và truy cập phát thanh 25/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 173
12.03.01 Chế tạo thiết bị Thiết bị và hệ thống âm thanh 25/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 161
13.03.01 Năng lượng nhiệt và kỹ thuật nhiệt Các hệ thống và tổ hợp năng lượng 12/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 163
13.03.02 Năng lượng điện và kỹ thuật điện Các hệ thống và tổ hợp năng lượng 13/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 190
15.03.01 Chế tạo máy Thiết bị và công nghệ sản xuất hàn 25/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 133
15.03.04 Tự động hóa các quá trình và sản xuất công nghệ Tự động hóa các quá trình và sản xuất công nghệ (trong chế tạo máy 25/10 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga N/A
15.03.06 Cơ điện tử và Robotics Cơ điện tử và Robotics 25/10 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 217
18.03.01 Công nghệ hóa học Công nghệ hóa học và tinh chế dầu 25/5 Hóa học, toán chuyên ngành, tiếng Nga 190
19.03.01 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học thực phẩm

Công nghệ sinh học phân tử

Molecular Biotechnology (học tiếng Anh)

25/5 Toán học chyên ngành, hóa học, tiếng Nga 192
19.03.04 Công nghệ thực phẩm và tổ chức dinh dưỡng xã hội Công nghệ thực phẩm và tổ chức dịch vụ nhà hàng 0/25 Toán học chyên ngành, hóa học, tiếng Nga 192
21.03.01 Dầu khí Xây dựng và sửa chữa các hệ thống đường ống dẫn

Vận hành và bảo trì các phương tiện vận chuyển và lưu trữ dầu, khí đốt và các sản phẩm tinh chế

50/10 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 186
21.05.04 Khai thác mỏ Xây dựng mỏ và hầm ngầm 20/0 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga N/A
23.03.01 Công nghệ vận chuyển Tổ chức vận tải và quản lý vận tải đường bộ 21/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga N/A
26.03.02 Đóng tàu, công nghệ đại dương và hệ thống kỹ thuật cơ sở hạ tầng hàng hải 73/10 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 148
26.05.06 Vận hành máy điện trên tàu thủy Vận hành máy diesel và diesel-điện trên tàu thủy 20/0 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga N/A
26.05.07 Vận hành thiết bị điện và tự động hóa trên tàu thủy Vận hành thiết bị điện và tự động hóa trên tàu thủy 22/0 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga N/A
27.03.05 Phát minh Quản lý phát minh 23/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 156
30.05.01 Sinh-hóa y tế Sinh-hóa y tế 18/5 Hóa, sinh, tiếng Nga 212
30.05.02 Sinh-lý y tế Sinh-lý y tế 20/5 Toán chuyên ngành, vật lý, tiếng Nga 180
31.05.01 Công tác điều trị Công tác điều trị

General Medicine (tiếng Anh)

75/25

0/150

Hóa, sinh, tiếng Nga

chemistry, biology

209
33.05.01 Dược Dược 20/5 Hóa học, sinh học, tiếng Nga 193
37.03.01 Tâm lý học Tâm lý học 20/5 Sinh, Toán chuyên ngành, tiếng Nga 211
37.03.02 Xung đột học Xung đột học 20/5 Xã hội, tiếng Nga, lịch sử 208
38.03.01 Kinh tế Kinh tế

Kinh tế (chương trình văn bằng kép với HSE)

Nghiên cứu hàng hóa

Kinh doanh thương mại

Tin học kinh doanh

Kinh tế thế giới (chương trình bằng kép với ĐH Nam Queenslend – USQ)

Kinh tế thế giới (chương trình bằng kép với ĐH Maryland – UMUC)

Kinh tế thế giới. Tài chính (chương trình bằng kép với ĐH Maryland – UMUC)

135/50 Toán chuyên ngành, xã hội, tiếng Nga 215
38.03.02 Quản lý Quản lý nhà nước và hành chính

Quản lý

50/20 Toán chuyên ngành, xã hội, tiếng Nga 213
38.05.01 An ninh kinh tế Đảm bảo kinh tế-pháp lý cho an ninh kinh tế 0/30 Toán chuyên ngành, xã hội, tiếng Nga N/A
39.03.01 Xã hội học Xã hội học 25/10 Toán chuyên ngành, xã hội, tiếng Nga 209
40.03.01 Luật Luật 56/100 Toán chuyên ngành, xã hội, tiếng Nga 229
41.03.01 Khu vực học nước ngoài Nghiên cứu các khu vực và các nước châu Á

Nghiên cứu các nước Bắc Mỹ

25/50 Lịch sử, ngoại ngữ, tiếng Nga 249
41.03.04 Chính trị học Chính trị học 24/15 Lịch sử, ngoại ngữ, tiếng Nga 249
41.03.05 Quan hệ quốc tế An ninh quốc tế

Quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại

International Relations (học tiếng Anh)

25/50 Lịch sử, ngoại ngữ, tiếng Nga 253
42.03.02 Báo chí Báo chí đa phương tiện 10/15 Kiểm tra chuyên ngành, kiểm tra năng lực sáng tạo, văn học, tiếng Nga 364
42.03.03 Xuất bản Xuất bản 10/15 Tiếng Nga, kiến thức xã hội, lịch sử 219
43.03.02 Du lịch Du lịch 30/15 Kiến thức xã hội, lịch sử, tiếng Nga 225
43.03.03 Kinh doanh khách sạn 29/5 Kiến thức xã hội, lịch sử, tiếng Nga 210
44.03.03 Giáo dục đặc biệt (Giáo dục cho người khuyết tật) Giáo dục cho người bị rối loạn ngôn ngữ 15/10 Sinh học, tiếng Nga, toán chuyên ngành 177
45.03.01 Ngôn ngữ (tiếng Anh) Giảng dạy tiếng Anh 10/15 Ngoại ngữ, văn học, tiếng Nga 253
45.03.01 Ngôn ngữ (tiếng Nga) Giảng dạy tiếng Nga và văn học Nga 25/10 Tiếng Nga, văn học, lịch sử 210
45.03.02 Ngôn ngữ (Лингвистика) Dịch và nghiên cứu dịch thuật

Giao tiếp liên ngôn ngữ (tiếng Anh và tiếng Trung)

Lý thuyết và phương pháp dạy ngôn ngữ và văn hóa Nga cho người nước ngoài

30/30 Ngoại ngữ, lịch sử, tiếng Nga 245
45.03.03 Ngôn ngữ học cơ bản và ứng dụng Ngôn ngữ học cơ bản và ứng dụng 14/30 Ngoại ngữ, toán chuyên ngành, tiếng Nga 231
45.05.01 Dịch và nghiên cứu dịch thuật Đảm bảo ngôn ngữ quan hệ quốc tế (tiếng Anh và tiếng Hindi) 16/0 Ngoại ngữ, lịch sử, tiếng Nga N/A
46.03.01 Lịch sử Nước Nga và khu vực Thái Bình Dương: lịch sử và khảo cổ học 25/10 Lịch sử, xã hội, tiếng Nga 226
47.03.01 Triết học Triết học 16/9 Kiến thức xã hội, lịch sử, tiếng Nga 205
48.03.01 Thần học Văn hóa chính thống giáo 25/10 Lịch sử, kiến thức xã hội, tiếng Nga 190
49.03.01 Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất 25/10 Kiểm tra năng lực sáng tạo chuyên ngành, sinh học, tiếng Nga 182
54.03.01 Thiết kế Thiết kế 16/25 Kiểm tra năng lực sáng tạo chuyên ngành, tiếng Nga, văn học 311
58.03.01 Nghiên cứu phương Đông và châu Phi Triều Tiên (Hàn Quốc) học

Nhật Bản học
Trung Quốc học

98/120 Lịch sử, ngoại ngữ, tiếng Nga 251
Bình luận qua Facebook

Về Nam Nguyễn