Hot News
Trang chủ / Giới thiệu / DVFU / Các chương trình đào tạo thạc sĩ, nghiên cứu sinh năm học 2019-2020

Các chương trình đào tạo thạc sĩ, nghiên cứu sinh năm học 2019-2020

Các chương trình đào tạo hệ thạc sĩ và nghiên cứu sinh của Đại học Tổng hợp Liên bang Viễn Đông năm học 2019-2020

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

Chương trình văn bằng kép

Mã ngành Chương trình học Ngành học Trường Đối tác
38.04.02 International Management / Quản lý quốc tế* (học bằng tiếng Anh tại Hàn Quốc) Quản lý Trường kinh tế và quản lý Trường kinh doanh Solbridge (Hàn Quốc)
41.04.05

41.04.05

Politics and Economics in Eurasia / Chính trị và Kinh tế ở Âu Á* (bằng tiếng Anh) Quan hệ quốc tế (FEFU)

Khoa học chính trị (MGIMO – Đại học Quốc gia Quan hệ Quốc tế Moskva)

Đại học Phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế MGIMO – Đại học Quốc gia Quan hệ Quốc tế Moskva

*-Chương trình học tự túc

Các chương trình giáo dục hợp tác với các trường đại học và viện hàn lâm khoa học hàng đầu của Nga

Mã ngành Chương trình học Ngành học Trường Đối tác
01.04.01 Toán học Toán học Trường khoa học tự nhiên
01.04.02 Mô hình toán học Toán học và tin học ứng dụng Trường khoa học tự nhiên Viện toán học ứng dụng chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
04.04.01 Nghiên cứu hóa học cơ bản về các chất và quá trình Hóa học Trường khoa học tự nhiên Viện hóa học chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga; Viện hóa sinh học Thái Bình Dương
05.04.02 Sử dụng tài nguyên và bảo tồn thiên nhiên Địa lý Trường khoa học tự nhiên Viện Địa lý Thái Bình Dương chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
06.04.01 Bảo tồn đa dạng sinh học Sinh học Trường khoa học tự nhiên Viện vườn thực vật; Trung tâm khoa học liên bang về đa dạng sinh học; Viện Hải dương học Thái Bình Dương mang tên Ilycheva chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
06.04.02 Tài nguyên thổ nhưỡng và đất: thành phần, tính chất và đánh giá Khoa học đất Trường khoa học tự nhiên Viện sinh học và khoa học đất chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
09.04.02 Dữ liệu lớn và công nghệ đám mây Hệ thống thông tin và công nghệ Trường khoa học tự nhiên Viện toán học ứng dụng chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
09.04.04 Kỹ thuật phần mềm của hệ thống trí tuệ nhân tạo Kỹ thuật phần mềm Trường khoa học tự nhiên Viện Tự động hóa và quá trình điều khiển chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
15.04.06 Cơ điện tử và Robotics Cơ điện tử và Robotics Trường kỹ sư Viện Tự động hóa và quá trình điều khiển chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
18.04.01 Công nghệ hóa học vật liệu chức năng Công nghệ hóa học Trường khoa học tự nhiên Viện hóa học chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
18.04.02 Sinh thái công nghiệp và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên Các quy trình tiết kiệm năng lượng và tài nguyên trong công nghệ hóa học, hóa dầu và công nghệ sinh học Trường khoa học tự nhiên Viện hóa học chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga; Viện hóa sinh học Thái Bình Dương
19.04.01 Công nghệ sinh học phân tử Công nghệ sinh học Trường y sinh Viện Khoa học và Công nghệ Skolkovo
38.04.01 Quản lý nhà nước và thành phố: Phát triển kinh tế xã hội của các khu vực Kinh tế Trường kinh tế và quản lý Đại học Tổng hợp Quốc gia Moskva mang tên M. V. Lomonosov (theo thỏa thuận)
38.04.01 Tài chính Kinh tế Trường kinh tế và quản lý Đại học Kinh tế Nga mang tên G.V. Plekhanov (theo thỏa thuận)
38.04.02 Environmental Economics and Management / Kinh tế và quản lý môi trường (bằng tiếng Anh) Quản lý Trường kinh tế và quản lý Viện vườn thực vật chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga; Viện nghiên cứu kinh tế Đông Bắc Á (Economic Research Institute for Northeast Asia)
46.04.01 Khảo cổ học Thái Bình Dương: con người, xã hội, môi trường Lịch sử Trường nghệ thuật và khoa học xã hội Viện Khảo cổ học và Dân tộc học Chi nhánh Siberia – Viện Hàn lâm Khoa học Nga; Viện Khảo cổ học Viện Hàn lâm Khoa học Nga
46.04.01 Nhân chủng học lịch sử của các nước Thái Bình Dương Lịch sử Trường nghệ thuật và khoa học xã hội Viện lịch sử đại cương Viện Hàn lâm Khoa học Nga; Viện Lịch sử, Khảo cổ học và Dân tộc học chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
46.04.01 Lịch sử vùng Viễn Đông Nga Lịch sử Trường nghệ thuật và khoa học xã hội Viện Lịch sử, Khảo cổ học và Dân tộc học chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga
50.04.03 Công nghệ nghiên cứu và thiết kế hiện đại trong lịch sử nghệ thuật Lịch sử nghệ thuật Trường nghệ thuật và khoa học xã hội Viện nghiên cứu nghệ thuật quốc gia; Viện Lịch sử, Khảo cổ học và Dân tộc học chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga

Các chương trình giáo dục lĩnh vực kinh tế số và khởi nghiệp

Mã ngành Chương trình học Ngành học Trường Đối tác
01.04.02 An ninh mạng Toán học ứng dụng và tin học Trường kinh tế số Phòng thí nghiệm Kaspersky; Công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhận “Hệ thống bảo mật thông tin”; Tập đoàn InfoWatch; Công ty cổ phần “Infoteks”
09.04.01 Công nghệ thực tế ảo tăng cường Tin học và kỹ thuật tính toán Trường kinh tế số Hiệp hội sáng kiến công nghệ quốc gia về công nghệ thần kinh, thực tế ảo tăng cường
09.04.03 Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn Tin học ứng dụng Trường kinh tế số Ngân hàng Sberbank
11.04.03

54.04.01

 

Nghệ thuật số Chế tạo và công nghệ của phương tiện điện tử Trường kinh tế số Trường trung học thiết kế Anh quốc; Đại học Kanto Gakuin Nhật Bản; Viện truyền thông, kiến trúc và thiết kế Strelka; Phòng trưng bày “Arka”; Trung tâm nghiên cứu chiến lược “Artetazh”; Trung tâm văn hóa đương đại “Khlebozavod”; Trung tâm nghiên cứu chiến lược “Zaria”; Công ty cổ phần Croc Incorporate; Công ty Habidatum International, Inc; Phòng triển lãm “Electromuseum”; Công ty YOTA, Studio quốc tế về phương tiện truyền thông tương tác “Sức mạnh ánh sáng”
15.04.06 Quản lý phát triển lãnh thổ dựa trên nền tảng công nghệ và dữ liệu viễn thám Trái đất Cơ điện tử và Robotics Trường kinh tế số Tổng công ty nhà nước ROSKOSMOS; Viện Khoa học và Công nghệ Skolkovo; Viện Tự động hóa và quá trình điều khiển chi nhánh Viễn Đông – Viện Hàn lâm Khoa học Nga; Viện toán học ứng dụng mang tên Keldysh Viện Hàn lâm Khoa học Nga;  Công ty Sputnik; Công ty «NextGIS»; Chi nhánh Amur của Quỹ Động vật hoang dã Thế giới; Khu bảo tồn thiên nhiên Kronotsky; Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ “ScanEx”

Các chương trình giáo dục thực hiện với các trường đại học, tổ chức nghiên cứu hàng đầu thế giới

Mã ngành Chương trình học Ngành học Trường Đối tác
38.04.01 Vận tải và hậu cần Kinh tế Trường kinh tế và quản lý Viện nghiên cứu kinh tế Đông Bắc Á GTI (Nhóm Tumangan mở rộng)

Các chương trình giáo dục được thực hiện cùng với các nhà tuyển dụng lớn

Mã ngành Chương trình học Ngành học Trường Đối tác
08.04.01 Cung cấp nhiệt và khí đốt cho các khu vực dân cư và doanh nghiệp Xây dựng Trường kỹ sư Doanh nghiệp nhà nước khu vực “Primteploenergo”
08.04.01 Xây dựng thủy lực biển và xây dựng đường biển Xây dựng Trường kỹ sư Công ty Cổ phần Hiệp hội Khoa học-Sản xuất “PORT”; Công ty trách nhiệm hữu hạn “Dalmorhydrostroy”
08.04.01 Cung cấp nước cho thành phố và doanh nghiệp công nghiệp Xây dựng Trường kỹ sư Doanh nghiệp nhà nước khu vực “Đường nước Primorsky”;
08.04.01 Xây dựng ngoài khơi và ven biển / Оffshore and Сoastal Engineering (bằng tiếng Anh) Xây dựng Trường kỹ sư Công ty Sakhalin-NIPImorneft
11.04.02 Hệ thống liên lạc phát thanh và truy cập phát thanh Công nghệ truyền thông và hệ thống truyền thông Trường kỹ sư Viện nghiên cứu vũ trụ học và nghiên cứu sóng vô tuyến chi nhánh Viễn Đông Viện hàn lâm khoa học Nga; Công ty Rostelecom
12.04.01 Thủy âm Chế tạo dụng cụ Trường kỹ sư Công ty cổ phần “Dalpribor”, Công ty cổ phần “Izumrud”
13.04.01 Công nghệ sản xuất năng lượng nhiệt và năng lượng điện trong các nhà máy điện Kỹ thuật nhiệt điện và kỹ thuật nhiệt Trường kỹ sư Công ty thủy điện liên bang – RusHydro; Công ty phát điện Viễn Đông chi nhánh tỉnh Primorsky;
13.04.02 Hiệu quả năng lượng và tiết kiệm năng lượng trong hệ thống năng lượng điện Năng lượng điện và kỹ thuật điện Trường kỹ sư Công ty thủy điện liên bang – RusHydro; Mạng đường điện chính phương Đông;
13.04.02 Tổ hợp và hệ thống điện tự động trong ngành điện tàu thủy Năng lượng điện và kỹ thuật điện Trường kỹ sư Công ty cổ phần “Phòng nghiên cứu thiết kế và công nghệ “Onega”; Công ty

cổ phần Tổng công ty Đóng tàu;

15.04.01 Thiết bị và công nghệ sản xuất hàn Chế tạo máy móc Trường kỹ sư Nhà máy Viễn Đông “Zvezda”; Công ty cổ phần Trung tâm sửa chữa tàu Dalzavod
15.04.04 Tự động hóa các quy trình công nghệ và sản xuất (trong công nghiệp) Tự động hóa các quy trình công nghệ và sản xuất Trường kỹ sư Công ty cổ phần hàng không Arsenyev mang tên Sazykina; Công ty cổ phần Dalpribor; Công ty cổ phần “Izumrud”
20.04.01 Bảo hộ lao động An toàn công nghệ Trường kỹ sư Nhà máy Viễn Đông “Zvezda”; Công ty cổ phần Trung tâm sửa chữa tàu Dalzavod; Công ty cổ phần Nhà máy Variak; Công ty năng lượng Sakhalin
20.04.01 Bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên An toàn công nghệ Trường kỹ sư Nhà máy Viễn Đông “Zvezda”; Công ty cổ phần Trung tâm sửa chữa tàu Dalzavod; Công ty cổ phần Nhà máy Variak; Công ty năng lượng Sakhalin
20.04.01 Đánh giá an toàn kỹ thuật – địa chất của các hệ thống tự nhiên và nhân tạo An toàn công nghệ Trường kỹ sư Công ty trách nhiệm hữu hạn Kỹ thuật cơ điện tử (DalNIIProekt); Công ty cổ phần “Nghiên cứu Viễn Đông, viện lập dự án – khảo sát và thiết kế – kỹ thuật hải quân;  Công ty trách nhiệm hữu hạn khảo sát kỹ thuật và địa chất InzhGeo-DV

 

21.04.01 Công nghệ tiên tiến trong hệ thống vận chuyển và lưu trữ hydrocarbon Dầu khí Trường kỹ sư Công ty trách nhiệm hữu hạn Transheft Viễn Đông;
21.04.02 Công nghệ thông tin địa lý và địa chính Quản lý đất đai và địa chính Trường kỹ sư Trung tâm phân tích và thông tin về đo đạc và bản đồ tỉnh Primorsky;
22.04.01 Vật liệu khoa học, công nghệ sản xuất và gia công vật liệu kim loại có tính chất đặc biệt Vật liệu khoa học và công nghệ vật liệu Trường kỹ sư Công ty cổ phần hàng không Arsenyev mang tên Sazykina; Công ty cổ phần Dalpribor; Công ty cổ phần “Izumrud”
23.04.01 Tổ chức và quản lý vận tải Công nghệ quá trình vận tải Trường kỹ sư Cảng thương mại Vladivostok; Công ty cổ phần “Nghiên cứu Viễn Đông, viện lập dự án – khảo sát và thiết kế – kỹ thuật hải quân
26.04.02 Hệ thống năng lượng và thiết bị hàng hải Đóng tàu, công nghệ đại dương và hệ thống kỹ thuật cơ sở hạ tầng hàng hải Trường kỹ sư Công ty cổ phần “Phòng nghiên cứu thiết kế và công nghệ “Onega”; Công ty

cổ phần Tổng công ty Đóng tàu

26.04.02 Đóng tàu và kỹ thuật đại dương Đóng tàu, công nghệ đại dương và hệ thống kỹ thuật cơ sở hạ tầng hàng hải Trường kỹ sư Công ty cổ phần Dầu mỏ Rosneft; Trung tâm sửa chữa và đóng tàu Viễn Đông
27.04.05 Hệ thống quản lý chất lượng Đổi mới học Trường kỹ sư Viện Kiểm nghiệm và Thử nghiệm Hàn Quốc (Hàn Quốc); Công ty cổ phần Trung tâm sửa chữa tàu Dalzavod
38.04.01 Kế toán và kiểm toán quốc tế Kinh tế Trường kinh tế và quản lý KPMG; Moore Stephens
38.04.01 Kinh tế sinh học và an toàn thực phẩm Kinh tế Trường kinh tế và quản lý “Trung tâm mua sắm ARNIKA”
43.04.02 International Tourism & Hospitality / Du lịch quốc tế và Khách sạn

(bằng tiếng Anh)

Du lịch Trường kinh tế và quản lý Chuỗi khách sạn quốc tế SOKOS
43.04.02 International Tourism & Hospitality / Du lịch quốc tế và Khách sạn

(bằng tiếng Anh)*

Du lịch Trường kinh tế và quản lý Trường kinh doanh khách sạn Swissam
38.04.01 Kiểm toán và giám sát trong hệ thống an ninh kinh tế của doanh nghiệp

(khóa học ngoại khóa)

Kinh tế Trường kinh tế và quản lý KPMG; Moore Stephens
38.04.08 Chiến lược tài chính và công nghệ ngân hàng

(khóa học ngoại khóa)

Tài chính và tín dụng Trường kinh tế và quản lý Ngân hàng Sberbank

*-Chương trình học tự túc

Các chương trình giáo dục được thực hiện vì lợi ích của sự phát triển của Vùng Viễn Đông và tỉnh Primorsky

Mã ngành Chương trình học Ngành học Trường
01.04.01 Toán học Toán học Trường khoa học tự nhiên
01.04.02 Thực tế ảo/tăng cường và nghiên cứu máy móc Toán học ứng dụng và tin học Trường khoa học tự nhiên
03.04.02 Vật lý lý thuyết Vật lý Trường khoa học tự nhiên
05.04.01 Địa chất khu vực Địa chất Trường khoa học tự nhiên
05.04.06 An toàn sinh thái và quản lý vùng ven biển Quản lý sinh thái và tự nhiên Trường khoa học tự nhiên
06.04.01 Sinh học tế bào, tế bào học, mô học Sinh học Trường y sinh
06.04.01 Hệ thống sinh học: cấu trúc, chức năng, công nghệ Sinh học Trường khoa học tự nhiên
07.04.01 Cải tạo môi trường đô thị Kiến trúc Trường kỹ sư
07.04.03 Thiết kế môi trường đô thị Thiết kế kiến trúc Trường kỹ sư
09.04.02

 

Quy trình thông tin trong khoa học, công nghiệp và giáo dục Hệ thống thông tin và công nghệ Trường khoa học tự nhiên
09.04.03 Hệ thống quản lý doanh nghiệp Tin học ứng dụng Trường khoa học tự nhiên
09.04.04 Thiết lập hệ thống phần mềm – thông tin Kỹ thuật phần mềm Trường khoa học tự nhiên
11.04.04 Công nghệ nano trong điện tử Điện tử và điện tử nano Trường khoa học tự nhiên
19.04.01 Công nghệ sinh học thực phẩm nông nghiệp Công nghệ sinh học Trường y sinh
19.04.03 Công nghệ thịt và sản phẩm thịt Thực phẩm có nguồn gốc động vật Trường y sinh
19.04.04 Sản phẩm công nghệ và tổ chức quản lý phục vụ trong các doanh nghiệp phục vụ thực phẩm Sản phẩm công nghệ và tổ chức phục vụ thực phẩm Trường y sinh
19.04.05 Công nghệ thực phẩm chức năng Sản xuất công nghệ cao thực phẩm chức năng và chuyên môn Trường y sinh
29.04.04 Kỹ thuật công nghệ và thiết kế các sản phẩm nghệ thuật Công nghệ xử lý nghệ thuật vật liệu Trường kỹ sư
32.04.01 Tổ chức và quản lý hoạt động y dược Sức khỏe cộng đồng Trường y sinh
35.04.09 Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc cảnh quan Trường kỹ sư
37.04.01 Tâm lý học quản lý Tâm lý học Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
37.04.02 Xung đột gia đình Xung đột học Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
38.04.01 Kinh tế quốc tế: phát triển đổi mới – công nghệ Kinh tế Trường kinh tế và quản lý
38.04.01 Kiểm soát tài chính nhà nước Kinh tế Trường kinh tế và quản lý
38.04.01 Kinh tế công ty và dự án Kinh tế Trường kinh tế và quản lý
38.04.01 Tin học doanh nghiệp Kinh tế Trường kinh tế và quản lý
38.04.02 Quản lý quốc tế Quản lý Trường kinh tế và quản lý
38.04.02 Khởi nghiệp và đổi mới ở các nước Thái Bình Dương Quản lý Trường kinh tế và quản lý
04.04.02

 

Chiến lược tiếp thị Quản lý Trường kinh tế và quản lý
38.04.02 Quản lý nhân sự trong kinh doanh Quản lý Trường kinh tế và quản lý
38.04.02 International Business and Project Management / Kinh doanh quốc tế và quản lý dự án (bằng tiếng Anh) Quản lý Trường kinh tế và quản lý
38.04.07 Thương mại Thương mại Trường kinh tế và quản lý
39.04.01 Xã hội học quản lý Xã hội học Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
39.04.01 Xã hội học lĩnh vực xã hội Xã hội học Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
40.04.01 Luật sư tư nhân (Luật sự lĩnh vực luật tư) Luật học Trường luật
40.04.01 Luật sư công (Luật sự lĩnh vực luật công) Luật học Trường luật
40.04.01 Luật an ninh mạng / Cyber Security Law

(bằng tiếng Anh)

Luật học Trường luật
41.04.01

 

Truyền thông quốc tế và các dự án ở khu vực châu Á-Thái Bình Dương Nghiên cứu khu vực nước ngoài Đại học phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế
41.04.05 Nga ở châu Á-Thái Bình Dương: Chính trị, kinh tế, an ninh / Russia in the Asia-Pacific: Politics, Economics, Security (bằng tiếng Anh) Quan hệ quốc tế Đại học phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế
41.04.05 Các quy chế và quy trình quốc tế trong khu vực Thái Bình Dương Quan hệ quốc tế Đại học phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế
42.04.01 Chiến lược quản lý truyền thông trong quảng cáo và quan hệ công chúng Quảng cáo và quan hệ công chúng Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
43.04.02 Nền kinh tế của ấn tượng: công nghiệp khách sạn và du lịch Du lịch Trường kinh tế và quản lý
43.04.03 Kinh doanh khách sạn Kinh doanh khách sạn Trường kinh tế và quản lý
44.04.01 Vật lý, hóa học và mô hình thông tin Giáo dục sư phạm Trường khoa học tự nhiên
44.04.01 Giáo dục trong lĩnh vực văn hóa thể chất và thể thao (thành phố Ussuriysk) Giáo dục sư phạm Trường sư phạm
44.04.01 Hoạt động kinh doanh trong hệ thống giáo dục (thành phố Ussuriysk) Giáo dục sư phạm Trường sư phạm
44.04.01 Sư phạm giáo dục chuyên nghiệp (thành phố Ussuriysk) Giáo dục sư phạm Trường sư phạm
44.04.01 Phương pháp hiện đại tiếp cận giảng dạy lịch sử và kiến thức xã hội ở trường học (thành phố Ussuriysk) Giáo dục sư phạm Trường sư phạm
44.04.01 Giảng dạy ngôn ngữ (thành phố Ussuriysk) Giáo dục sư phạm Trường sư phạm
44.04.02 Thực hành giáo dục Giáo dục tâm lý – sư phạm Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
44.04.02 Gia sư trong giáo dục Giáo dục tâm lý – sư phạm Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
44.04.02 Hoạt động tổ chức – quản lý có phương pháp trong các tổ chức giáo dục Giáo dục tâm lý – sư phạm Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
44.04.03 Phục hồi chức năng toàn diện cho những người bị rối loạn ngôn ngữ và giao tiếp Phục hồi chức năng toàn diện cho những người bị rối loạn ngôn ngữ và giao tiếp Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
45.04.01 Tiếng Nga như tiếng nước ngoài Triết học (tiếng Nga) Đại học phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế
45.04.01 Tiếng Tây Âu, văn học và ngôn ngữ học Triết học (ngoại ngữ) Đại học phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế
47.04.01 Nghiên cứu so sánh triết học và phương pháp nghiên cứu xuyên văn hóa Triết học Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
48.04.01 Văn hóa đạo chính thống và thần học thực tiễn Thần học Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
49.04.01 Văn hóa thể chất / Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
51.04.01 Quản lý trong lĩnh vực văn hóa xã hội Văn hóa học Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
58.04.01 Ngôn ngữ của các dân tộc Châu Á và Châu Phi (Trung Quốc) Nghiên cứu phương Đông và châu Phi Đại học phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế
21.04.02 Công nghệ thông tin địa lý và địa chính

(khóa học ngoại khóa)

Quản lý đất đai và địa chính Trường kỹ sư
40.04.01 Luật sư tư nhân (Luật sự lĩnh vực luật tư) (khóa học ngoại khóa) Luật học Trường luật
40.04.01 Luật sư công (Luật sự lĩnh vực luật công) (khóa học ngoại khóa) Luật học Trường luật
40.04.01 Luật kinh doanh và đầu tư Nga / Russian Business and Investment Law *(bằng tiếng Anh) (khóa học ngoại khóa) Luật học Trường luật
45.04.01 Tiếng Nga như tiếng nước ngoài Triết học (tiếng Nga) Đại học phương Đông – Trường Nghiên cứu Khu vực và Quốc tế
49.04.01 Quản lý thể thao chuyên nghiệp * (khóa học ngoại khóa) Giáo dục thể chất Trường nghệ thuật và khoa học xã hội
44.04.02 Hoạt động tổ chức – quản lý có phương pháp trong các tổ chức giáo dục* (sử dụng công nghệ nghiên cứu từ xa) (khóa học ngoại khóa) Giáo dục tâm lý và sư phạm Trung tâm phát triển giáo dục bổ sung và trực tuyến
44.04.02 Gia sư trong giáo dục *(sử dụng công nghệ nghiên cứu từ xa) (khóa học ngoại khóa) Giáo dục tâm lý và sư phạm Trung tâm phát triển giáo dục bổ sung và trực tuyến

*-Chương trình học tự túc

 

DANH SÁCH CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN NGHIÊN CỨU SINH NĂM HỌC 2019-2020

Danh sách các chương trình đào tạo nghiên cứu sinh toàn thời gian tại năm học 2019-2020

Mã ngành Tên ngành Tên chuyên ngành
01.06.01 Toán học và cơ học Phân tích vật thể, phức hợp và chức năng
Phương trình vi phân, hệ thống động lực và điều khiển tối ưu
Cơ học vật rắn biến dạng
Toán học rời rạc và toán học điều khiển
Logic toán học, đại số và lý thuyết số
02.06.01 Khoa học máy tính và thông tin Tính toán
03.06.01 Vật lý và thiên văn học Vật lý lý thuyết
Vật lý phát thanh
Âm thanh học
Vật lý vật chất ngưng tụ
Vật lý laser
04.06.01 Khoa học hóa học Hóa hữu cơ
Hóa lý
Hóa học của các hợp chất hữu cơ
Hóa sinh cơ
Sinh thái học (hóa học)
05.06.01 Khoa học đất Địa chất học (theo lĩnh vực)
Địa vật lý, phương pháp địa vật lý tìm kiếm khoáng sản
Địa lý vật lý và địa sinh học, địa lý đất và địa hóa cảnh quan
Địa lý kinh tế, xã hội, chính trị và công trình
Địa mạo và địa lý tiến hóa
Thủy văn, tài nguyên nước, thủy hóa
Hải dương học
Khí tượng, khí hậu, khí tượng nông nghiệp
06.06.01 Khoa học sinh học Hóa sinh (trường khoa học tự nhiên)
Thần kinh học
Nghiên cứu đất
Sinh học tế bào, tế bào học, mô học (trường khoa học tự nhiên)
Sinh thái học (khoa học sinh học)
Vi sinh
07.06.01 Kiến trúc Lý thuyết và lịch sử kiến trúc, phục hồi và tái thiết di sản lịch sử – kiến trúc
08.06.01 Kỹ thuật và công nghệ xây dựng Xây dựng nhà và các công trình kiến trúc
Cung cấp nhiệt, thông gió, điều hòa không khí, cung cấp khí đốt và ánh sáng
Cấp nước, xử lý nước thải, xây dựng hệ thống bảo vệ nguồn nước
Vật liệu xây dựng
Xây dựng thủy công
09.06.01 Tin học và kỹ thuật tính toán Phân tích hệ thống, quản lý và xử lý thông tin (khoa học toán-lý)
Tự động hóa và quản lý các quy trình công nghệ và sản xuất (theo lĩnh vực)
Toán học và phần mềm của máy tính toán, tổ hợp và mạng máy tính
Máy tính toán, tổ hợp và mạng máy tính
Mô hình toán học, phương pháp số và phức hợp chương trình
13.06.01 Kỹ thuật điện và nhiệt Kỹ thuật điện lý thuyết
Điện nhiệt công nghiệp
15.06.01 Chế tạo máy móc Robot, cơ điện tử và hệ thống robot
Kỹ thuật chế tạo máy móc
Hàn, các quy trình và công nghệ liên quan
18.06.01 Công nghệ hóa học Quy trình và thiết bị công nghệ hóa học
19.06.01 Sinh thái công nghiệp và công nghệ sinh học Sinh thái học (khoa học kỹ thuật)
Công nghệ sinh học thực phẩm và các hoạt chất sinh học
Công nghệ và sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm ăn uống (trường y sinh)
Công nghệ thịt, sữa, sản phẩm cá và thực phẩm đông lạnh
Công nghệ và sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm ăn uống (trường kinh tế và quản lý)
20.06.01 An toàn công nghệ Bảo hộ lao động (theo lĩnh vực)
21.06.01 Địa chất, thăm dò và xử lý khoáng sản Cơ học địa chất, phá hủy đá, khí động lực học trong mỏ và vật lý nhiệt trên núi
Xây dựng và vận hành đường ống dẫn dầu, khí đốt và kho chứa
22.06.01 Vật liệu công nghệ Khoa học vật liệu (theo lĩnh vực)
26.06.01 Kỹ thuật và công nghệ đóng tàu và vận tải đường thủy Thiết kế và thi công tàu
Trạm máy điện tàu và các thành phần (chính và phụ)
Các lĩnh vực vật lý của tàu, đại dương, khí quyển và sự tương tác của chúng
27.06.01 Quản lý trong hệ thống kỹ thuật Hệ thống thông tin-đo lường và kiểm soát
Tiêu chuẩn hóa và quản lý chất lượng sản phẩm
Phân tích hệ thống, quản lý và xử lý thông tin (khoa học kỹ thuật)
30.06.01 Y học cơ bản Dược lý, dược lâm sàng
31.06.01 Y học lâm sàng Nội khoa
Phẫu thuật
32.06.01 Chăm sóc y tế – phòng ngừa Vệ sinh
37.06.01 Khoa học tâm lý Tâm lý học đại cương, tâm lý học cá nhân, lịch sử tâm lý học
38.06.01 Kinh tế Kinh tế và quản lý kinh tế quốc dân (ngành dịch vụ)
Kinh tế và quản lý kinh tế quốc dân (công nghiệp)
Kinh tế và quản lý kinh tế quốc dân (tiếp thị)
Kinh tế và quản lý kinh tế quốc dân (kinh tế kinh doanh)
Phương pháp toán học và công cụ trong kinh tế
39.06.01 Khoa học xã hội cấu xã hội; thể chế và quá trình xã hội
40.06.01 Luật học Luật hình sự và tội phạm học; luật hình sự – thi hành
41.06.01 Khoa học chính trị và nghiên cứu khu vực Các vấn đề chính trị trong quan hệ quốc tế thời kì phát triển toàn cầu và khu vực
44.06.01 Giáo dục và khoa học sư phạm Sư phạm tổng hợp, lịch sử sư phạm và giáo dục
Lý thuyết và phương pháp giáo dục nghề nghiệp
Lý thuyết và phương pháp giáo dục nghề nghiệp (vật lý trong giáo dục trung học và đại học)
45.06.01 Ngôn ngữ học và nghiên cứu văn học Văn học Nga
Tiếng Nga
Ngôn ngữ học đối chiếu, phân loại và lịch sử-so sánh
Ngôn ngữ các nước Châu Âu, Châu Á, Châu Phi; ngôn ngữ bản địa Mỹ và Úc (Trung Quốc)
46.06.01 Khoa học lịch sử và khảo cổ học Lịch sử đất nước
Lịch sử phổ quát (giai đoạn cận đại và hiện đại)
47.06.01 Triết học, đạo đức và nghiên cứu tôn giáo Lịch sử triết học
Triết học xã hội
Nhân chủng học triết học và triết học văn hóa
50.06.01 Nghiên cứu nghệ thuật Lý thuyết và lịch sử nghệ thuật
Lý thuyết và lịch sử văn hóa (ngành nghiên cứu khoa học – nghệ thuật)
51.06.01 Văn hóa học Lý thuyết và lịch sử văn hóa (ngành khoa học – nghiên cứu văn hóa)

Danh sách các chương trình nghiên cứu sinh tại chức năm học 2019 – 2020

Mã ngành Tên ngành Tên chuyên ngành
01.06.01 Toán học và cơ học Phương trình vi phân, hệ động lực và điều khiển tối ưu
02.06.01 Khoa học máy tính và thông tin Toán học tính toán
03.06.01 Vật lý và thiên văn học Vật lý lý thuyết
Âm thanh học
04.06.01 Khoa học hóa học Sinh thái học (khoa học hóa học)
05.06.01 Khoa học đất Địa chất học (theo lĩnh vực)
Địa lý kinh tế, xã hội, chính trị và công trình
Địa mạo và địa lý tiến hóa
06.06.01 Khoa học sinh học Sinh thái học (khoa học sinh học)
07.06.01 Kiến trúc Lý thuyết và lịch sử kiến trúc, phục hồi và tái thiết di sản lịch sử và kiến trúc
08.06.01 Kỹ thuật và công nghệ xây dựng Xây dựng thủy công
09.06.01 Tin học và kỹ thuật tính toán Tự động hóa và quản lý các quy trình công nghệ và sản xuất (theo lĩnh vực)
Mô hình toán học, phương pháp số và phức hợp chương trình
13.06.01 Kỹ thuật điện nhiệt Năng lượng nhiệt công nghiệp
15.06.01 Chế tạo máy móc Hàn, các quy trình và công nghệ liên quan
18.06.01 Công nghệ hóa học Quy trình và thiết bị công nghệ hóa học
19.06.01 Sinh thái công nghiệp và công nghệ sinh học Sinh thái học (khoa học kỹ thuật)
Công nghệ thịt, sữa, sản phẩm từ cá và sản phẩm đông lạnh
20.06.01 An toàn công nghệ Bảo hộ lao động (theo lĩnh vực)
21.06.01 Địa chất, thăm dò và xử lý khoáng sản Xây dựng và vận hành đường ống dẫn dầu, khí đốt và kho chứa
22.06.01 Công nghệ vật liệu Khoa học vật liệu (theo lĩnh vực)
26.06.01 Kỹ thuật, công nghệ đóng tàu và vận tải đường thủy Thiết kế và thi công tàu
27.06.01 Quản lý trong hệ thống kỹ thuật Phân tích hệ thống, quản lý và xử lý thông tin (khoa học kỹ thuật)
30.06.01 Y học cơ bản Dược lý, dược lâm sàng
31.06.01 Y học lâm sàng Bệnh nội khoa
32.06.01 Chăm sóc y tế – phòng ngừa Chăm sóc sức khỏe cộng đồng
37.06.01 Khoa học tâm lý Tâm lý học đại cương, tâm lý học cá nhân, lịch sử tâm lý học
38.06.01 Kinh tế Kinh tế và quản lý kinh tế quốc dân (dịch vụ)
Kinh tế và quản lý kinh tế quốc dân (tiếp thị)
39.06.01 Khoa học xã hội học Cơ cấu xã hội; thể chế và quá trình xã hội
40.06.01 Luật học Luật hình sự và tội phạm học; luật hình sự – thi hành
41.06.01 Khoa học chính trị và nghiên cứu khu vực Các vấn đề chính trị trong quan hệ quốc tế thời kì phát triển toàn cầu và khu vực
44.06.01 Giáo dục và khoa học sư phạm Sư phạm tổng hợp, lịch sử sư phạm và giáo dục
Lý thuyết và phương pháp giáo dục nghề nghiệp
Lý thuyết và phương pháp đào tạo và giáo dục (vật lý trong giáo dục trung học và đại học
45.06.01 Ngôn ngữ học và nghiên cứu văn học Tiếng Nga
46.06.01 Khoa học lịch sử và khảo cổ học Lịch sử đất nước
Lịch sử phổ quát (giai đoạn cận đại và hiện đại)
47.06.01 Triết học, đạo đức và nghiên cứu tôn giáo Lịch sử triết học
50.06.01 Nghiên cứu nghệ thuật Lý thuyết và lịch sử nghệ thuật
Lý thuyết và lịch sử văn hóa (ngành nghiên cứu khoa học – nghệ thuật)
51.06.01 Văn hóa học Lý thuyết và lịch sử văn hóa (ngành khoa học – nghiên cứu văn hóa)

Chi Mai

Bình luận qua Facebook

Về Nam Nguyễn